Mã sản phẩm: EM24RFA-200Hz
Màn hình chơi game cong 24 inch VA FHD 1500R HDR400
Màn hình cong sống động
Đắm chìm trong hành động với độ cong 1500R ấn tượng. Tấm nền VA 24 inch, kết hợp với thiết kế không viền 3 cạnh, tạo nên trải nghiệm xem thực sự sống động, đưa bạn vào trung tâm của trò chơi.
Trải nghiệm chơi game cực kỳ mượt mà
Luôn dẫn đầu cuộc cạnh tranh với tốc độ làm mới ấn tượng 200Hz và thời gian phản hồi cực nhanh 1ms. Trải nghiệm hình ảnh mượt mà và lối chơi siêu nhạy, đảm bảo mọi chuyển động đều trơn tru và chính xác, mang lại cho bạn lợi thế cạnh tranh.
Công nghệ đồng bộ hóa nâng cao
Tận hưởng trải nghiệm chơi game mượt mà, không bị xé hình nhờ sự kết hợp giữa công nghệ G-sync và FreeSync. Các công nghệ đồng bộ hóa tiên tiến này sẽ đồng bộ hóa tần số quét của màn hình với card đồ họa, loại bỏ hiện tượng xé hình và tối ưu hóa hiệu năng cho trải nghiệm chơi game tuyệt vời nhất.
Công nghệ bảo vệ mắt cho thời gian chơi game kéo dài
Màn hình của chúng tôi sử dụng công nghệ chống nhấp nháy và phát ra ánh sáng xanh thấp, giúp giảm thiểu mỏi mắt trong suốt các phiên chơi game kéo dài. Chơi game thoải mái trong thời gian dài mà không ảnh hưởng đến sức khỏe mắt và khả năng tập trung.
Hiệu suất màu sắc ấn tượng
Trải nghiệm màu sắc sống động và chân thực với khả năng hỗ trợ 16,7 triệu màu và dải màu sRGB 99%. Chứng kiến hình ảnh tuyệt đẹp với độ chính xác và độ phong phú màu sắc vượt trội, nâng cao trải nghiệm chơi game tổng thể của bạn.
Độ sáng và độ tương phản vượt trội
Tận hưởng độ rõ nét hình ảnh vượt trội với độ sáng 300 nits và tỷ lệ tương phản cao 4000:1. Đắm chìm trong những chi tiết phong phú, màu đen sâu và điểm sáng rực rỡ, mang đến cho trò chơi của bạn sự sống động với độ sâu và tính chân thực đáng kinh ngạc. Hỗ trợ HDR400 đảm bảo dải động và độ tương phản được nâng cao, giúp bạn trải nghiệm hình ảnh chân thực hơn nữa.
| Mã số sản phẩm | EM24RFA-200Hz | |
| Trưng bày | Kích thước màn hình | 23,8” |
| Độ cong | 1500 Rand | |
| Bảng | VA | |
| Loại khung viền | Không có viền | |
| Loại đèn nền | DẪN ĐẾN | |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 | |
| Độ sáng (Tối đa) | 300 cd/m² | |
| Tỷ lệ tương phản (Tối đa) | 4000:1 | |
| Nghị quyết | Tương thích ngược với độ phân giải 1920×1080 @ 200Hz. | |
| Thời gian phản hồi (Tối đa) | MPRT 1ms | |
| Góc nhìn (Ngang/Dọc) | 178º/178º (CR>10) VA | |
| Hỗ trợ màu sắc | 16,7 triệu màu (8 bit) | |
| Đầu vào tín hiệu | Tín hiệu video | Analog RGB/Digital |
| Tín hiệu đồng bộ | Tách H/V, Vật liệu tổng hợp, SOG | |
| Đầu nối | HDMI 2.0 + DP 1.2 | |
| Quyền lực | Mức tiêu thụ điện năng | Thông thường 32W |
| Chế độ nguồn chờ (DPMS) | <0,5W | |
| Kiểu | 12V, 3A | |
| Đặc trưng | HDR | Được hỗ trợ |
| Chế độ lái quá tốc độ | No | |
| FreeSync | Được hỗ trợ | |
| Màu tủ | Màu đen mờ | |
| Flicker Free | Được hỗ trợ | |
| Chế độ ánh sáng xanh thấp | Được hỗ trợ | |
| Giá đỡ VESA | 100x100mm | |
| Âm thanh | 2x3W | |
| Phụ kiện | Cáp HDMI 2.0/Bộ nguồn/Sách hướng dẫn sử dụng | |















