Màn hình OLED, Màn hình di động: PD16AMO
Màn hình OLED di động 15,6 inch
Thiết kế siêu nhẹ và dễ mang theo
Được thiết kế đặc biệt cho văn phòng di động, thân máy nhẹ dễ mang theo, đáp ứng nhu cầu văn phòng của bạn mọi lúc mọi nơi, nâng cao hiệu quả công việc.
Màn hình hiển thị tuyệt vời với công nghệ AMOLED
Được trang bị tấm nền AMOLED cho hình ảnh sắc nét, độ phân giải Full HD 1920*1080 đảm bảo hiển thị rõ ràng các tài liệu và bảng tính, nâng cao hiệu quả công việc.
Độ tương phản cực cao, chi tiết nổi bật hơn.
Với tỷ lệ tương phản cực cao 100.000:1 và độ sáng 400cd/m², cùng với hỗ trợ HDR, biểu đồ và chi tiết dữ liệu hiển thị rõ nét hơn.
Phản hồi nhanh chóng, không chậm trễ
Hiệu năng vượt trội của tấm nền AMOLED mang lại thời gian phản hồi cực nhanh, với thời gian phản hồi G2G 1ms đảm bảo hoạt động mượt mà, giảm thời gian chờ đợi và nâng cao hiệu quả công việc.
Cổng đa chức năng
Được trang bị cổng HDMI và Type-C, thiết bị này dễ dàng kết nối với máy tính xách tay, thiết bị di động và các thiết bị ngoại vi văn phòng khác, mang đến trải nghiệm làm việc liền mạch.
Hiệu suất màu sắc vượt trội
Hỗ trợ 1,07 tỷ màu, bao phủ 100% không gian màu DCI-P3, cho hiệu suất màu chính xác hơn, phù hợp cho việc chỉnh sửa hình ảnh và video chuyên nghiệp.
| Mã số sản phẩm: | PD16AMO-60Hz | |
| Trưng bày | Kích thước màn hình | 15,6″ |
| Độ cong | phẳng | |
| Diện tích hiển thị hoạt động (mm) | 344,21(Rộng)×193,62(Cao) mm | |
| Khoảng cách giữa các điểm ảnh (H x V) | 0,17928 mm x 0,1793 mm | |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 | |
| Loại đèn nền | OLED tự thân | |
| Độ sáng | 400 cd/m² (Thông thường) | |
| Tỷ lệ tương phản | 100000:1 | |
| Nghị quyết | 1920 * 1080 (FHD) | |
| Tốc độ khung hình | 60Hz | |
| Định dạng pixel | Sọc dọc RGBW | |
| Thời gian phản hồi | GTG 1ms | |
| Cảnh đẹp nhất trên | Đối xứng | |
| Hỗ trợ màu sắc | 1.074 triệu màu (RGB 8 bit + 2FRC) | |
| Loại bảng | AM-OLED | |
| Xử lý bề mặt | Chống chói, Giảm mờ 35%, Phản xạ 2.0% | |
| Dải màu | DCI-P3 100% | |
| Đầu nối | HDMI1.4*1 + TYPE_C*2 + Âm thanh*1 | |
| Quyền lực | Loại nguồn điện | Cổng TYPE-C DC: 5V-12V |
| Mức tiêu thụ điện năng | Thông thường 15W | |
| Công suất đầu ra USB-C | Giao diện đầu vào Type-C | |
| Chế độ nguồn chờ (DPMS) | <0,5W | |
| Đặc trưng | HDR | Được hỗ trợ |
| FreeSync & G Sync | Được hỗ trợ | |
| Cắm và sử dụng ngay | Được hỗ trợ | |
| điểm mục tiêu | Được hỗ trợ | |
| Flick free | Được hỗ trợ | |
| Chế độ ánh sáng xanh thấp | Được hỗ trợ | |
| Âm thanh | 2x2W (Tùy chọn) | |
| Đèn RGB | Được hỗ trợ | |










